vi Tiếng Việt
zh-CN 简体中文en Englishko 한국어vi Tiếng Việt

Mặt bích – Những tiêu chuẩn thông dụng trong ngành van công nghiệp

Rate this post

Hệ thống đường ống dẫn các chất lưu như khí nén, nước, dầu,…trong các nhà máy sản xuất, xưởng sản xuất hoá chất, bột giấy, thực phẩm, thức ăn gia súc, hệ thống phụ trợ giúp gia nhiệt hoặc hệ thống cung cấp nguyên phụ liệu. Trong các hệ thống ống dẫn đó, có rất nhiều thiết bị gắn bên trên ống dẫn giúp kiểm soát lưu lượng, áp suất và nhiệt độ như: van công nghiệp, thiết bị kiểm soát nhiệt, đồng hồ, thiết bị kiểm soát áp suất, đo lưu lượng, van điều khiển các loại.

Cũng như các ngành công nghiệp khác, trong các hệ thống đường ống cũng có các chuẩn kết nối giúp kết nối với nhau giữa ống dẫn và thiết bị được lắp đặt trên ống thành một hệ thống đồng bộ với nhau khiến chúng hoạt động một cách nhịp nhàng. Có nhiều tiêu chuẩn kết nối như nối hàn, nối ren, nối kẹp clamp, và nối mặt bích,…

1586140088_MTM4NDA5ND_mat-bich-cac-loai

Và tất nhiên rồi, như tiêu đề, trong bài viết này tôi sẽ tập trung vào kết nối mặt bích sử dụng trong các loại van công nghiệp. OK! Let’s go

Giới thiệu về mặt bích

Mặt bích là một chi tiết cơ khí có hình dạng khối hình tròn hoặc vuông, vật liệu chế tạo phổ biến từ phôi thép carbon hoặc phôi thép không rỉ hay còn gọi là inox. Bây giờ, mặt bích còn được chế tạo từ vật liệu đồng và vật liệu nhựa. Mặt bích là phụ kiện kết nối các chi tiết trong đường ống công nghiệp, máy bơm, van công nghiệp, và các phụ kiện đường ống khác với nhau thông qua mối liên kết bu lông trên thân để tạo thành một hệ thống đường ống dẫn công nghiệp

Mặt bích có rất nhiều ứng dụng trong các hệ thống đường ống và van công nghiệp, trong đó bạn có thể thấy chúng xuất hiện trong van bi mặt bích điều khiển điện, van một chiều lá lật mặt bích, van giảm áp thủy lực mặt bích, van cổng mặt bích…Nhấn vào tên sản phẩm để tìm hiểu thêm về cấu tạo, nguyên lý hoạt động, thông số kỹ thuật 

Kích thước tiêu chuẩn mặt bích tuân theo 3 tiêu chuẩn sau đây:

  • Tiêu chuẩn mặt bích JIS (Tiêu chuẩn châu Á)
  • Tiêu chuẩn mặt bích DIN (Tiêu chuẩn Châu Âu)
  • Tiêu chuẩn mặt bích ANSI (Tiêu chuẩn Mỹ)

Phân loại các loại mặt bích khác nhau

Mặt bích hàn cổ

Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.

Mặt bích hàn cổ là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất. Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.

mat-bich-han-co

Mặt bích hàn bọc đúc

Mặt bích hàn bọc đúc cũng tương tự như mặt bích trượt trong, nhưng lỗ khoan được hợp chuẩn để khớp với đường ống. Đường kính của lỗ khoan bằng với đường kính bên trong của đường ống. Bích được gắn vào đường ống bằng một mối hàn xung quanh mặt bích. Một mối hàn có thể được cần trong các ứng dụng ứng suất cao.

Mặt bích hàn này được sử dụng nhiều nhất là trong các hệ thống áp lực cao như hệ thủy lực và đường hơi nước. Mặt bích hàn bọc đúc là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.

Ống được đưa vào bên trong mặt bích socket weld cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).

Chú ý: Mặt bích hàn bọc đúc là mặt bích không được dùng để hàn gắn kết trực tiếp với phụ kiện fitting.

Mặt bích hàn trượt

Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.

Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld. Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý như sau: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.

Chú ý: Mặt bích hàn trượt là mặt bích không được dùng để hàn gắn kết trực tiếp với phụ kiện fitting.

Mặt bích ren

Mặt bích ren thường dùng trong các công trình đường ống nhỏ hẹp, hạn chế về không gian và đòi hỏi an toàn tuyệt đối trong quá trỉnh thao tác lắp đặt như hệ thống hầm lò, chứa nhiều khí CH4 (khí metan) dễ gây ra cháy nổ phúc tạp trong khi lắp đặt. Mặt bích ren thông thường được sản xuất theo bước ren NPT tiện lợi trong qua trình thao tác lắp đặt, nguyên liệu mặt bích ren thường bằng thép, inox, và nhựa.

Mặt bích mù

Mặt bích mù (Blind flange) là loại mặt bích rất phổ biến trên thị trường vật tư công nghiệp, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào. Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.

Kích thước tiêu chuẩn mặt bích JIS (Tiêu chuẩn châu Á)

tieu-chuan-mat-bich-JIS

Kích thước tiêu chuẩn mặt bích DIN (Tiêu chuẩn Châu Âu)

tieu-chuan-mat-bich-chau-au

Kích thước tiêu chuẩn mặt bích ANSI (Tiêu chuẩn Mỹ)

tieu-chuan-mat-bich-ansi

Tiêu chuẩn theo từng nước của một số nước châu Âu và châu Á

TIÊU CHUẨN MỸ ANSI/Standard – ANSI B16.5:

·Plate Flange
150lbs-2500lbs, 1/2”-80”
·Blind Flange
150lbs-2500lbs, 1/2”-80”
·Slip on Flange
150lbs-2500lbs, 1/2”-40”
·Weld Neck Flange
150lbs-2500lbs, 1/2”-40”
·Threaded Flange
150lbs-2500lbs, 1/2”-24”
·Carbon Steel: ASTM A105, A350 etc.

TIÊU CHUẨN ĐỨC DIN/Standard – DIN:

·Blind Flange:
DIN 2527 PN6-PN100, DN15-DN2000.
·Plate Flange:
DIN 2573, DIN 2576, DIN 2501, DIN 2502, DIN 2503, DIN 2543 PN6-PN40, DN15-DN2000.
·Weld Neck Flange:
DIN 2631, DIN 2632, DIN 2633, DIN 2634, DIN 2635 PN6-PN40, DN15-DN1000.
·Loose Flange:
DIN 2641, DIN 2642 PN6-PN10, DN15-DN1000
·Threaded Flange:
DIN 2565, DIN 2566 PN6, PN16, DN15-DN150
·Carbon Steel: C22.8, RST37.2, S235JRG2, P245GH, P250GH.

TIÊU CHUẨN UNI/Standard – UNI:

·Blind Flange:
UNI 6091, UNI 6092, UNI 6093, UNI 6094, UNI 6095 PN6-PN100, DN15-DN2000.
·Plate Flange:
UNI 2276, UNI 2277, UNI 2278, UNI 6083, UNI 6084 PN6-PN40, DN15-DN2000.
·Weld Neck Flange:
UNI 2280, UNI 2281, UNI 2282, UNI 2283, UNI 2284 PN6-PN40 DN15-DN1000.
·Loose Flange:
UNI 6088, UNI 6089, UNI 6090 PN6-PN16, DN15-DN1000
·Threaded Flange:
UNI 2253, UNI 2254 PN6, PN16, DN15-DN150
·Carbon Steel: C22.8, RST37.2, S235JRG2, C21, P245GH, P250GH.

TIÊU CHUẨN EN/Standard – EN 1092-1:

·Blind Flange:
EN 1092-1 TYPE 05 PN6-PN100, DN15-DN2000.
·Plate Flange:
EN 1092-1 TYPE 01 PN6-PN40, DN15-DN2000.
·Weld Neck Flange:
EN 1092-1 TYPE 11 PN6-PN40 DN15-DN1000.
·Loose Flange:
EN 1092-1 TYPE 02 PN6-PN16, DN15-DN1000
·Threaded Flange:
EN 1092-1 TYPE 13 PN6, PN16, DN15-DN150
·Carbon Steel: C22.8, RST37.2, S235JRG2, C21, P245GH, P250GH.

TIÊU CHUẨN ANH BS/Standard – BS 4504:

·Blind Flange:
BS 4504 PN6-PN100, DN15-DN2000.
·Plate Flange:
BS 4504 PN6-PN40, DN15-DN2000.
·Weld Neck Flange:
BS 4504 PN6-PN40 DN15-DN1000.
·Slip on Flange:
BS 4504 PN6-PN40, DN15-DN1000
·Threaded Flange:
BS 4504 PN6, PN16, DN15-DN150

TIÊU CHUẨN ANH BS/Standard – BS 10:

·BS 10 TALBE D:
·BS 10 TALBE E:

TIÊU CHUẨN NHẬT JIS/Standard – JIS B2220/KS B1503:

·SOP Type
5K-30K, 15A-2000A
·Blind Type
5K-30K, 15A-2000A
·SOH Type
5K-20K, 15A-1000A
·Carbon Steel: SS400, SF440A, Q235

TIÊU CHUẨN GOST/Standard – GOST 12820/12821-80

·Plate Flange
PN1.0MPa-PN10MPa DN15-DN2000
·Blind Flange
PN1.0MPa-PN10MPa DN15-DN2000
·Weld Neck Flange
PN1.0MPa-PN10Mpa DN15-DN1000

TIÊU CHUẨN SABS – SANS/Standard – SABS 1123/ SANS 1123

NB15-NB1000
Pressure 600/3, 1000/3, 1600/3, 2500/3, 4000/3

Bài viết trên đây là thông tin tổng quát về mặt bích, tôi rất hi vọng nó sẽ cung cấp cho bạn một cái nhìn về mặt bích – 1 loại vật tư công nghiệp rất phổ biến trong các hệ thống đường ống.

Xem thêm: Mặt bích là gì – Cấu tạo và tiêu chuẩn của mặt bích

ledang
Mình là Ledang (Lê Đình Đăng), Admin quản trị tuanhungphat.vn. Mình có hơn 10 năm làm trong ngành van và các thiết bị công nghiệp. Trên bog mình chia sẻ các kiến thức, từ cơ bản đến nâng cao, cũng như những kinh nghiệm được đúc kết từ thực tế, xuyên xuốt quá trình làm việc của mình về Van công nghiệp - Hệ thống đường ống - Các thiết bị đo lường. Với hi vọng sẽ giúp ích cho bạn đọc.