Mặt bích

Hiển thị tất cả 5 kết quả

1 Mặt bích là gì? – Lịch sử phát triển

a. Định nghĩa mặt bích là gì?

Mặt bích tiếng Anh là Flange là sản phẩm của cơ khí có dạng hình tròn hoặc vuông hoặc đa giác và được đục lỗ kết nối theo các tiêu chuẩn khác nhau. Mặt bích được chế tạo bằng chất liệu phôi thép cacbon hoặc inox, nhựa với chức năng liên kết – kết nối đường ống với đường ống; đường ống với các thiết bị van công nghiệp, máy bơm,…Mục đích tạo độ chắc chắn, độ kín cao trong quá trình vận hành hệ thống.

Mặt bích

Mặt bích

b. Lịch sử phát triển

Theo thống kê, mặt bích được nghiên cứu và sản xuất từ năm 1960 bởi kỹ sư người Thụy Điển Jan Webjörn. Với đặc điểm không có vòng đệm, có thể chịu được áp suất và momen cao hơn ống liền kề và không bị rò rỉ. Sản phẩm này đã được có mặt tại một số hội nghị trên toàn thế giới như ASME, PVP Summer. Và sau đó được đưa vào sản xuất nhưng không đạt được thành công về doanh số và khi lắp đặt, vận hành còn gặp nhiều vấn đề: rung lắc mạnh, tiếng ồn lớn…

Đến năm 1989, một bước đột phá mới cho công nghệ sản xuất mặt bích dưới sự kết hợp ý tưởng, thiết kế của Jan Webjörn và công ty Steel Product Offshore của Na Uy. Sau đó, loại mặt bích này được ứng dụng chính đầu tiên tại hồ chứa dầu và khí đốt tại Biển Bắc vào năm 1991, tiếp đến là trong hệ thống ở khu vực tháp pháo của Norne FPSO vào năm 1998.

Lịch sử phát triển của mặt bích

Lịch sử phát triển của mặt bích

Với nhiều thành công, khi lắp đặt không bị rò rỉ, không xảy ra sự cố, công nghệ mặt bích đã được đưa vào sản xuất và sử dụng đến ngày nay. Hiện tại, mặt bích được xem là phụ kiện đường ống không thể thiếu trong các công trình, hệ thống tại các khu công nghiệp, nhà máy, sản xuất…

2 Các tiêu chuẩn mặt bích

Tiêu chuẩn mặt bích là bộ thông số kích thước tiêu chuẩn, được nguyên cứu để sử dụng trong công nghệ sản xuất mặt bích. Theo quy định, trong mỗi hệ thống đường ống đều có một tiêu chuẩn riêng về mặt bích. Việc lựa chọn mặt bích đúng tiêu chuẩn không chỉ giúp cho quá trình lắp đặt, kết nối đơn giản mà còn giúp hệ thống vận hành ổn định, đảm bảo an toàn, chắc chắn.

Dưới đây là 4 tiêu chuẩn mặt bích được các viện Hàn lâm công nhận và được sử dụng phổ biến trên thế giới:

Các tiêu chuẩn mặt bích

Các tiêu chuẩn mặt bích

Tiêu chuẩn mặt bích Quốc gia
BS Anh
ANSI Mỹ
JIS Nhật
DIN Đức

Chúng ta cùng tìm hiểu chi tiết 4 tiêu chuẩn này nhé.

ANSI – Tiêu chuẩn Mỹ

Tiêu chuẩn mặt bích Ansi

Tiêu chuẩn mặt bích Ansi

Tiêu chuẩn ANSI được viết đầy đủ là American National Standards Institute là bộ tiêu chuẩn Hoa Kỳ do tổ chức ANSI hay còn gọi là Viện tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ đưa ra. Đây là một tổ chức tư nhân, phi lợi nhuận với mục đích quản trị, điều phối sự tiêu chuẩn hóa được ra đời năm 1918. Trụ sở chính của ANSI ở Washington, D.C với thành viên sáng lập là 5 Hiệp hội xây dựng và ba cơ quan của Chính phủ.

Về cách thức hoạt động, ANSI không xây dựng tiêu chuẩn mà thúc đẩy công tác phát triển tiêu chuẩn Quốc gia của Mỹ thông qua việc công nhận các quy trình của các tổ chức tiêu chuẩn. Ngoài ra, ANSI còn tham gia vào công tác tiêu chuẩn hóa quốc tế để năng cao vị thế kỹ thuật và tăng cường ảnh hưởng của tiêu chuẩn mỹ trong các tổ chức. Với hàng nghìn quy tắc và hướng dẫn có sự tác động trực tiếp đến hoạt động kinh doanh của nhiều lĩnh vực. Hiện tại ANSI là đại diện của Hoa Kỳ trong tổ chức ISO, IEC và là một trong những thành viên sáng lập ISO.

Dưới đây là một số tiêu chuẩn ANSI thông dụng:

Kích thước mặt bích tiêu chuẩn ANSI B16.5 Class 150

Size Đường kính ngoài Mặt bích hàn trượt Mặt bích lồi Lỗ thoát Tâm lỗ Độ dày Số lỗ bu lông Đường kính bu lông
Inch DN D B2 G X C T
1/2 15 89 22.4 35.1 30.2 60.5 11.2 4 15.7
3/4 20 99 27.7 42.9 38.1 69.9 12.7 4 15.7
1 25 108 34.5 50.8 49.3 79.2 14.2 4 15.7
1.1/4 32 117 43.2 63.5 58.7 88.9 15.7 4 15.7
1.1/2 40 127 49.5 73.2 65 98.6 17.5 4 15.7
2 50 152 62 91.9 77.7 120.7 19.1 4 15.7
2.1/2 65 178 74.7 104.6 90.4 139.7 22.4 4 19.1
3 80 191 90.7 127 108 152.4 23.9 4 19.1
4 100 229 116.1 157.2 134.9 190.5 23.9 8 19.1
5 125 254 143.8 185.7 163.6 215.9 23.9 8 22.4
6 150 279 170.7 215.9 192 241.3 25.4 8 22.4
8 200 343 221.5 269.7 246.1 298.5 28.4 8 22.4
10 250 406 276.4 323.9 304.8 362 30.2 12 25.4
12 300 483 327.2 381 365.3 431.8 31.8 12 25.4
14 350 533 359.2 412.8 400.1 476.3 35.1 12 28.4
16 400 597 410.5 469.4 457.2 539.8 36.6 16 28.4
18 450 635 461.8 533.4 505 577.9 39.6 16 31.8
20 500 699 513.1 584.2 558.8 635 42.9 20 31.8
24 600 813 616 692.2 663.4 749.3 47.8 20 35.1

Kích thước mặt bích tiêu chuẩn ANSI B16.5 Class 300

Size Đường kính ngoài Độ dày Mặt bích lồi Lỗ thoát Tâm lỗ Số lỗ bu lông Đường kính bu lông Trọng lượng
Inch D T G Do C T
1/2 95.6 14.3 34.9 22.3 66.7 4 15.9 0.7
3/4 117.5 15.9 42.9 27.7 82.5 4 15.0 1.1
1 123.8 17.5 50.8 3 88.9 4 19.0 1.4
1.1/4 133.3 19.0 63.5 43.2 98.4 4 19.0 1.8
1.1/2 155.6 20.6 73.0 49.5 114.3 4 22.2 2.6
2 165.1 22.2 92.1 62.0 127.0 8 19.0 3.4
2.1/2 190.5 25.4 104.8 74.7 149.2 8 22.2 4.4
3 209.5 28.6 127.0 90.7 168.3 8 22.2 6.1
3.1/2 228.6 30.2 139.7 103.4 184.1 8 22.2 7.5
4 254.0 31.7 157.2 116.1 200.0 8 22.2 10.1
5 279.4 34.9 185.7 143.8 234.9 8 22.2 12.5
6 317.5 36.5 215.9 170.7 269.9 12 22.2 14.1
8 381.0 41.3 269.9 221.5 330.2 12 25.4 24.8
10 444.5 47.6 323.8 276.3 387.3 16 28.6 37.1
12 520.7 50.8 381.0 327.1 450.8 16 31.7 50.0
14 584.2 54.0 412.7 359.1 514.3 20 31.7 70.0
16 647.7 57.1 469.9 410.5 571.5 20 34.9 90.0
18 711.2 60.3 533.4 461.8 628.8 24 34.9 112.0
20 774.7 63.5 584.2 513.1 685.8 24 34.9 133.0
22 838.2 66.7 641.2 564.4 742.9 24 41.3 197.0
24 914.4 69.8 696.1 615.9 812.8 24 41.3 208.0

BS – Tiêu chuẩn Anh

Tiêu chuẩn mặt bích BS

Tiêu chuẩn mặt bích BS

Tiêu chuẩn BS có tên đầy đủ là British Standards là tiêu chuẩn mặt bích của Anh do tập đoàn BSI sản xuất, thành lập theo Hiến chương Hoàng gia và được chỉ định là Cơ quan tiêu chuẩn quốc gia cho Vương quốc Anh. BS được xem là một trong những mục tiêu của BSI đối với việc thiết lập các tiêu chuẩn chất lượng cho hàng hóa, dịch vụ.

Hiện nay, theo thống kê bộ tiêu chuẩn BS đã có hơn 31000 tiêu chuẩn được ban hành: xây dựng dân dụng, điện từ, hệ thống quản lý, chăm sóc sức khỏe…Đồng thời, BSI cũng trao giải thưởng BSI Kitemark cho các sản phẩm đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng. Đối với mặt bích tiêu chuẩn BS được sử dụng chủ yếu là BS PN 2.5 đến BS PN 16.

Dưới đây là một số tiêu chuẩn BS thông dụng:

Thông số tiêu chuẩn BS 4504 PN10 – RF

 Size Độ dày Lỗ thoát Đường kính ngoài Tâm lỗ Số lỗ bu lông Đường kính bu lông Trọng lượng
t Do D C h (kg/Pcs)
Inch DN (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)
1/2 15 12 22 95 65 4 14 0.58
3/8 20 12 27.6 105 75 4 14 0.72
1 25 12 34.4 115 85 4 14 0.86
1.1/4 32 13 43.1 140 100 4 18 1.35
1.1/2 40 13 49 150 110 4 18 1.54
2 50 14 61.1 165 125 4 18 1.96
2.1/2 65 16 77.1 185 145 4 18 2.67
3 80 16 90.3 200 160 8 18 3.04
4 100 18 115.9 220 180 8 18 3.78
5 125 18 141.6 250 210 8 18 4.67
6 150 20 170.5 285 240 8 22 6.1
8 200 22 221.8 340 295 8 22 8.7
10 250 22 276.2 395 355 12 26 11.46
12 300 24 357.6 445 410 12 26 13.3
14 350 28 372.2 505 470 16 26 18.54
16 400 32 423.7 565 525 16 30 25.11
20 500 38 513.6 670 650 20 33 36.99
24 600 40 613 780 770 20 36 47.97

Thông số tiêu chuẩn BS 4504 PN16 – RF

Size Độ dày Lỗ thoát Đường kính ngoài Tâm lỗ Số lỗ bu lông Đường kính bu lông Trọng lượng
t Do D C h (kg/Pcs)
Inch DN (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)
1/2 15 14 22 95 65 4 14 0.67
3/8 20 16 27.6 105 75 4 14 0.94
1 25 16 34.4 115 85 4 14 1.11
1.1/4 32 16 43.1 140 100 4 18 1.63
1.1/2 40 16 49 150 110 4 18 1.86
2 50 18 61.1 165 125 4 18 2.46
2.1/2 65 18 77.1 185 145 4 18 2.99
3 80 20 90.3 200 160 8 18 3.61
4 100 20 115.9 220 180 8 18 4
5 125 22 141.6 250 210 8 18 5.42
6 150 22 170.5 285 240 8 22 6.73
8 200 24 221.8 340 295 8 22 9.21
10 250 26 276.2 395 355 12 26 13.35
12 300 28 357.6 445 410 12 26 17.35
14 350 32 372.2 505 470 16 26 23.9
16 400 36 423.7 565 525 16 30 36
20 500 44 513.6 670 650 20 33 66.7
24 600 52 613 780 770 20 36 100.54

DIN – Tiêu chuẩn Đức

Tiêu chuẩn mặt bích DIN

Tiêu chuẩn mặt bích DIN

Tiêu chuẩn DIN là viết tắt của từ Deutsches Institut für Normung e.V. là tổ chức quốc gia Đức về tiêu chuẩn hóa. Tiêu chuẩn này ra đời với sứ mệnh xây dựng các định mức và tiêu chuẩn để hợp lý hóa, đảm bảo chất lượng, bảo vệ môi trường, an toàn và truyền thông trong công nghiệp, khoa học công nghệ…

Tính đến nay, DIN đã là một hiệp hội có trụ sở tại Berlin với khoảng 30.000 tiêu chuẩn DIN trong tất cả các lĩnh vực công nghệ hiện đại. Và được sử dụng phổ biến cùng tiêu chuẩn ISO, tiêu chuẩn JIS…Theo quy định, tiêu chuẩn DIN sẽ được đánh giá, cập nhật và điều chỉnh lại tối thiểu 5 năm 1 lần.

Dưới đây là một số tiêu chuẩn DIN thông dụng:

Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN10 – RF

 Size Độ dày Lỗ thoát Đường kính ngoài Tâm lỗ Số lỗ bu lông Đường kính bu lông Trọng lượng
t Do D C h (kg/Pcs)
Inch DN (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)
1/2 15 12 22 95 65 4 14 0.58
3/4 20 12 27.6 105 75 4 14 0.72
1 25 12 34.4 115 85 4 14 0.86
1.1/4 32 13 43.1 140 100 4 18 1.35
1.1/2 40 13 49 150 110 4 18 1.54
2 50 14 61.1 165 125 4 18 1.96
2.1/2 65 16 77.1 185 145 4 18 2.67
3 80 16 90.3 200 160 8 18 3.04
4 100 18 115.9 220 180 8 18 3.78
5 125 18 141.6 250 210 8 18 4.67
6 150 20 170.5 285 240 8 22 6.1
8 200 22 221.8 340 295 8 22 8.7
10 250 22 276.2 395 355 12 26 11.46
12 300 24 357.6 445 410 12 26 13.3
14 350 28 372.2 505 470 16 26 18.54
16 400 32 423.7 565 525 16 30 25.11
20 500 38 513.6 670 650 20 33 36.99
24 600 42 613 780 770 20 36 47.97

Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN16 – RF

Size Độ dày Lỗ thoát Đường kính ngoài Tâm lỗ Số lỗ bu lông Đường kính bu lông Trọng lượng
t Do D C h (kg/Pcs)
Inch DN (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)
1/2 15 14 22 95 65 4 14 0.67
3/8 20 16 27.6 105 75 4 14 0.94
1 25 16 34.4 115 85 4 14 1.11
1.1/4 32 16 43.1 140 100 4 18 1.63
1.1/2 40 16 49 150 110 4 18 1.86
2 50 18 61.1 165 125 4 18 2.46
2.1/2 65 18 77.1 185 145 4 18 2.99
3 80 20 90.3 200 160 8 18 3.61
4 100 20 115.9 220 180 8 18 4
5 125 22 141.6 250 210 8 18 5.42
6 150 22 170.5 285 240 8 22 6.73
8 200 24 221.8 340 295 8 22 9.21
10 250 26 276.2 395 355 12 26 13.35
12 300 28 357.6 445 410 12 26 17.35
14 350 32 372.2 505 470 16 26 23.9
16 400 36 423.7 565 525 16 30 36
20 500 44 513.6 670 650 20 33 66.7
24 600 52 613 780 770 20 36 100.54

JIS – Tiêu chuẩn Nhật

Tiêu chuẩn mặt bích JIS

Tiêu chuẩn mặt bích JIS

Tiêu chuẩn JIS có tên đầy đủ là Japan Industrial Standard là bộ các tiêu chuẩn và hướng dẫn cụ thể được sử dụng trong các hoạt động công nghiệp của Nhật Bản. Trong đó toàn bộ quy trình tiêu chuẩn hóa được thiết lập bởi Ủy ban tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bàn và được ban hành thông qua Liên đoàn tiêu chuẩn Nhật Bản.

Theo thống kê, hệ thống tiêu chuẩn JIS bao gồm rất nhiều ngành công nghiệp phổ biến như điện tử, công nghiệp, thực phẩm, cơ khí..Với vai trò tham gia vào việc xây dựng, thiết lập các tiêu chuẩn về chất lượng và hợp tác cùng với 2 bộ tiêu chuẩn ISO, IEC để đánh giá năng lực của phòng thí nghiệm, cơ sở sản xuất. Những sản phẩm được chứng nhận JIS sẽ giúp người dùng an toàn về chất lượng và đảm bảo đầy đủ các tiêu chí an toàn về sức khỏe và thân thiện với môi trường.

Dưới đây là một số tiêu chuẩn JIS thông dụng:

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K:

STT Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K Trọng lượng
Inch mm ĐKN Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK bu lông kg/cái
1 38 10 75 55 18.0 9 4 12 0.3
2 12 15 80 60 22.5 9 4 12 0.3
3 34 20 85 65 28.0 10 4 12 0.4
4 1 25 95 75 34.5 10 4 12 0.5
5 114 32 115 90 43.5 12 4 15 0.8
6 112 40 120 95 50.0 12 4 15 0.9
7 2 50 130 105 61.5 14 4 15 1.1
8 212 65 155 130 77.5 14 4 15 1.5
9 3 80 180 145 90.0 14 4 19 2.0
10 4 100 200 1165 116.0 16 8 19 2.4
11 5 125 235 200 142.0 16 8 19 3.3
12 6 150 265 230 167.0 18 8 19 4.4
13 8 200 320 280 218.0 20 8 23 5.5
14 10 250 385 345 270.0 22 12 23 6.4
15 12 300 430 390 320.0 22 12 23 9.5
16 14 350 480 435 358.0 24 12 25 10.3
17 16 400 540 495 409.0 24 16 25 16.9
18 18 450 605 555 459.0 24 16 25 21.6

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K:

STT Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K Trọng lượng
Inch mm ĐKN Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK bu lông kg/cái
1 38 10 90 65 18 12 4 15 0.5
2 12 15 95 70 22.5 12 4 15 0.6
3 34 20 100 75 28 14 4 15 0.7
4 1 25 125 90 34.5 14 4 19 1.1
5 114 32 135 100 43.5 16 4 19 1.5
6 112 40 140 105 50 16 4 19 1.6
7 2 50 155 120 61.5 16 4 19 1.9
8 212 65 175 140 77.5 18 4 19 2.6
9 3 80 185 150 90 18 8 19 2.6
10 4 100 210 175 116 18 8 19 3.1
11 5 125 250 210 142 20 8 23 4.8
12 6 150 280 240 167 22 8 23 6.3
13 8 200 330 290 218 22 12 23 7.5
14 10 250 400 355 270 24 12 25 11.8
15 12 300 445 400 320 24 16 25 13.6
16 14 350 490 445 358 26 16 25 16.4
17 16 400 560 510 409 28 16 27 23.1
18 18 450 620 565 459 30 20 27 29.5
19 20 500 675 620 510 30 20 27 33.5

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K:

STT Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K Trọng lượng
Inch mm ĐKN Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK bu lông kg/cái
1 38 10 90 65 18 12 4 15 0.5
2 12 15 95 70 22.5 12 4 15 0.6
3 34 20 100 75 28 14 4 15 0.7
4 1 25 125 90 34.5 14 4 19 1.1
5 114 32 135 100 43.5 16 4 19 1.5
6 112 40 140 105 50 16 4 19 1.6
7 2 50 155 120 61.5 16 8 19 1.8
8 212 65 175 140 77.5 18 8 19 2.5
9 3 80 200 160 90 20 8 22 3.6
10 4 100 225 185 116 22 8 22 4.5
11 5 125 270 225 142 22 8 25 6.5
12 6 150 305 260 167 24 12 25 8.7
13 8 200 350 305 218 26 12 25 10.9
14 10 250 430 380 270 28 12 29 18.0
15 12 300 480 430 320 30 16 29 21.5
16 14 350 540 480 358 34 16 32 30.8
17 16 400 605 540 409 38 16 35 42.8
18 18 450 675 605 459 40 20 35 55.1
19 20 500 730 660 510 42 20 35 65.1
20 22 550 795 720 561 42 20 38 77.9

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K:

STT Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K Trọng lượng
Inch mm ĐKN Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK bu lông kg/cái
1 38 10 90 65 18 14 4 15 0.6
2 12 15 95 70 22.5 14 4 15 0.7
3 34 20 100 75 28 16 4 15 0.8
4 1 25 125 90 34.5 16 4 19 1.3
5 114 32 135 100 43.5 18 4 19 1.6
6 112 40 140 105 50 18 4 19 1.7
7 2 50 155 120 61.5 18 8 19 1.9
8 212 65 175 140 77.5 20 8 19 2.6
9 3 80 200 160 90 22 8 23 3.8
10 4 100 225 185 116 24 8 23 4.9
11 5 125 270 225 142 26 8 25 7.8
12 6 150 305 260 167 28 12 25 10.1
13 8 200 350 305 218 30 12 25 12.6
14 10 250 430 380 270 34 12 27 21.9
15 12 300 480 430 320 36 16 27 25.8
16 14 350 540 480 358 40 16 33 36.2
17 16 400 605 540 409 46 16 33 51.7
18 18 450 675 605 459 48 20 33 66.1
19 20 500 730 660 510 50 20 33 77.4

3 Cấu tạo và các dạng thiết kế của mặt bích

a. Cấu tạo

Mặt bích phẳng (FF) Flat Face

Mặt bích phẳng

Mặt bích phẳng

Mặt bích phẳng được cấu tạo phần bề mặt dạng phẳng, không có phần gờ nhô lên và là loại được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Tuy nhiên, khi lắp đặt cần được thiết kế thêm vòng đệm non – asbestos hoặc loại gasket khác tùy theo yêu cầu kỹ thuật để tăng độ kín, tránh tình trạng rò rỉ lưu chất trong quá trình vận hành hệ thống. Ngoài ra, mặt bích phẳng cũng chỉ được ứng dụng trong hệ thống đường ống có kích thước lớn và có độ dày nhất định theo đúng kỹ thuật.

Thường là .

Mặt bích lồi (RF) Raised Face

Mặt bích lồi

Mặt bích lồi

Mặt bích lồi được thiết kế phần bề mặt có gờ nhô lên cao xung quanh lỗ khoan và các vòng tròn bắt vít. Chiều cao của phần lồi sẽ tùy thuộc vào áp lực và nhiệt độ làm việc. Kiểu mặt bích này cho phép sử dụng kết hợp với các vòng đệm kim loại. Loại phổ biến nhất thường được dùng là SPIRAL WOUND GASKET (vòng đệm kim loại xoáy trôn ốc). Bên cạnh đó còn có tác dụng làm tăng khả năng ngăn chặn áp lực của khớp nối nhờ việc tập trung áp lực vào khu vực đệm nhỏ.

Chú thích: Spiral wound gasket là gì?. Vòng đệm kim loại spiral wound gasket (SWG), một loại vật liệu làm kín quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa dầu, hóa chất, luyện kim, sản xuất năng lượng, đóng tàu và các ngành công nghiệp khác. Hiện nay, vòng đệm kim loại spiral wound gasket được ứng dụng trong hệ thống đường ống chịu áp lực cao, hệ thống bơm van, hệ thống lò trao đổi nhiệt và các thiết bị khác đòi hỏi con dấu làm kín tin cậy.

Mặt bích rãnh (RTJ) Ring type joint

Mặt bích xẻ rãnh

Mặt bích xẻ rãnh

Mặt bích rãnh hay còn gọi là mặt bích nối vòng được thiết kế có phần khoét rãnh để tiện lợi cho việc lắp đặt và kết nối vòng đệm kim loại. Loại mặt bích này được ứng dụng nhiều trong môi trường có áp suất cao trên 600 hoặc cao hơn cùng mức nhiệt độ cao trên 427 độ C.

b. Các dạng thiết kế mặt bích phổ biến trong công nghiệp

Mặt bích lồng – Lap Joint Flange (LJ)

Mặt bích lồng

Mặt bích lồng

Mặt bích lồng hay còn gọi là mặt bích lỏng là loại được thiết kế các chi tiết gồm mặt bích và 1 đoạn ống ngắn có thể tách rời nhau tạo thành 2 phần riêng biệt do đó có thể dễ dàng thay thế, sửa chữa hơn các loại khác. Đây cũng chính là ưu điểm và lý do hiện nay loại mặt bích này được sử dụng nhiều trong hệ thống có nhu cầu bảo dưỡng, bảo trì, thay thế thường xuyên.
Ngoài ra, mặt bích lồng còn có ưu điểm có thể tái sử dụng, có thể trượt và xoay quanh đường ống và dễ dàng điều chỉnh hướng ống khi lắp đặt. Đặc biệt được sử dụng trong đường ống ngắn có áp lực thấp và không tiếp xúc trực tiếp với lưu chất nên có thể chế tạo bằng chất liệu rẻ tiền.

Mặt bích mù (bích đặc) – Blind Flange (BF)

Mặt bích mù

Mặt bích mù

Đây là loại mặt bích phổ biến được thiết kế không có lỗ đục ở giữa bích, có phần gờ nhô lên. Mặt bích này thường được dùng để làm kín đường ống, ngăn không cho lưu chất đi ra ngoài. Mục đích sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào. Tuy nhiên, khi lắp đtặ mặt bích mù sẽ phải chịu sức ép cơ học lớn do áp lực từ hệ thống.

Mặt bích ren – Threaded Flanges (TF)

Mặt bích ren

Mặt bích ren

Mặt bích ren là loại được thiết kế phần kết nối với đường ống là kiểu nối ren hình xoắn ốc. Với cách lắp đặt khá đơn giản, chỉ cần vặn ống theo đúng khớp ren. Tuy nhiên chỉ phù hợp với hệ thống làm việc có áp suất thấp và vừa vì ở áp suất cao dễ xảy ra tình trạng rò rỉ. Đặc biệt, trong các môi trường làm việc có độ nguy hiểm cao như đường ống dẫn xăng dầu, nhà máy chế biến thực phẩm, đồ uống…còn phải tuân thủ những yêu cầu bắt buộc.

Mặt bích hàn cổ – Welding Neck Flange (WN)

Mặt bích cổ hàn

Mặt bích cổ hàn

Mặt bích hàn cổ hay còn gọi là mặt bích cổ hàn là loại được đúc nguyên khối, được cấu tạo một phần trung tâm của ống thon dài để hàn trực tiếp vào đường ống. Với ưu điểm kết nối dễ dàng, tiện lợi, phù hợp với mọi đường ống khác nhau. Đặc biệt, sử dụng được trong môi trường có áp suất, nhiệt độ cao, những vị trí đặc biệt quan trọng cần kiểm tra – kiểm định bằng phương pháp siêu âm. Và kiểu hàn cổ cũng giúp lưu chất khi lưu thông không xảy ra ma sát hay giảm áp suất. Tuy nhiên, về giá thành so với các loại khác mặt bích hàn cổ sẽ có phần cao hơn.

Mặt bích hàn bọc đầu – Socket Weld Flange (SW)

Mặt bích hàn bọc đầu

Mặt bích hàn bọc đầu

Loại mặt bích này được thiết kế gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía. Do vậy chỉ được sử dụng trong hệ thống đường ống có kích thước nhỏ, áp lực và nhiệt độ thấp và không được dùng để hàn gắn trực tiếp với phụ kiện fitting. Ngoài ra, khi lắp đặt, lưu ý phải đưa phần ống vào bên trong mặt bích cho đến khi đầu ống cách phần bọc đầu một khoảng vừa phải rồi rút ra khoảng 1.6mm. Và mối hàn sẽ được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống.

Mặt bích hàn trượt – Slip-on Flange (SO)

Mặt bích hàn trượt

Mặt bích hàn trượt

Mặt bích hàn trượt sẽ được cấu tạo phần đường kính trong lớn hơn đường kính ống để thoải mái trượt trên đường ống. Khi lắp đặt có thể gắn với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Hoặc hàn mặt trong của mặt bích tại vị trí tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Bên cạnh đó, cần lưu ý không được để đầu ống quá sát với bề mặt của mặt bích mà cần có khoảng hở tầm 3mm. Mục đích tránh ma sát gây hư hỏng mặt bích.

4 Các vật liệu chế tạo mặt bích

Mặt bích thép

Mặt bích thép

Mặt bích thép

Như chúng ta đã biết, chất liệu thép là loại được sử dụng phổ biến và thông dụng nhất hiện nay, nhất là với hệ thống đường ống có kích cỡ lớn. Bởi đặc tính có độ bền cao, chống ăn mòn và hoạt động bền bỉ, chắc chắn trong điều kiện nhiệt độ cao, áp suất lớn. Một số ứng dụng điển hình của mặt bích thép: đường ống cấp thoát nước sạch, hơi nóng, khí nén, môi trường hóa chất có nồng độ loãng…

Mặt bích Inox

Mặt bích inox

Mặt bích inox

Mặt bích inox được chế tạo từ chất liệu inox cao cấp với ưu điểm có chịu bền, chống ăn mòn tốt, chống bám bẩn, chống nhiễm từ và nhất là chịu được môi trường có áp lực, nhiệt độ cao. Chính vì thế, đây là loại được sử dụng nhiều vì đảm bảo được độ chắc chắn và tính ổn định cao và hiệu quả cho hệ thống, đặc biệt là trong hệ thống có môi trường lưu chất là hóa chất, nước thải có độ ăn mòn cao; hệ thống sản xuất thực phẩm yêu cầu vệ sinh cao.

Mặt bích Đồng

Mặt bích đồng

Mặt bích đồng

Mặt bích đồng được làm bằng chất liệu đồng đỏ hoặc đồng thau với đặc tính an toàn, chống chịu được điều kiện nhiệt độ cao, áp suất lớn, tuổi thọ bền, giá thành rẻ. Do đó thường được ứng dụng trong môi trường nước sạch, sản xuất, chế biến thực phẩm, đồ uống…Lưu ý đặc biệt, nên hạn chế dùng mặt bích này trong môi trường hóa chất vì khả năng chống ăn mòn của đồng khá thấp.

Mặt bích Nhựa

Mặt bích nhựa

Mặt bích nhựa

Mặt bích nhựa thường được đúc nguyên khối và được dùng chủ yếu trong hệ thống đường ống kết nối với đường ống hoặc với các dòng van nhựa theo kiểu gắn ống trong môi trường hóa chất. Vì đặc tính nổi bật nhất của chất liệu nhựa là chống ăn mòn, oxy hóa cực tốt. Tuy nhiên, lưu ý chỉ nên dùng loại mặt bích này trong môi trường có điều kiện nhiệt độ, áp suất thấp có giới hạn nhất định.

Mặt bích Gang

Mặt bích gang

Mặt bích gang

Mặt bích gang được làm bằng chất liệu gang xám hoặc gang cầu có ưu điểm: tính đúc tốt, chống va đập, chịu bền, an toàn với sức khỏe và môi trường nhất. Môi trường được sử dụng phù hợp là môi trường chất lỏng ở nhiệt độ, áp suất trung bình trong các khu công nghiệp, nhà máy sản xuất, hệ thống dân sinh, khu dân cư…

Mặt bích Nhôm

Mặt bích nhôm

Mặt bích nhôm

Mặt bích nhôm được dùng chủ yếu trong lĩnh vực hàng hải, đóng tàu thuyền với áp suất tối đa 10kg/cm2 và nhiệt độ tối đa 100 độ C. Với đặc tính độc ứng cao, bền bỉ, không độc hại, chống ăn mòn và có tính dẫn nhiệt và dẫn điện tốt nhất trong các loại mặt bích. Về giá thành cũng không quá cao so với các chất liệu khác.

5 Ứng dụng của mặt bích

Với chức năng gắn kết các đường ống, thiết bị trong hệ thống đảm bảo độ chắc chắn, an toàn và chống tình trạng rò rỉ lưu chất ra bên ngoài cực tốt. Hiện nay, mặt bích được xem là phụ kiện đóng vai trò vô cùng quan trọng và không thể thiếu trong các hệ thống. Dưới đây là một số ứng dụng điển hình:

  • Trong hệ thống cấp thoát nước sạch, xử lý nước thải tại các khu công nghiệp, khu dân sinh…Cụ thể với đường ống nước bằng kim loại nếu hàn trực tiếp với nhau rất dễ bị nổ ở áp suất cao. Nếu dùng mặt bích để kết nối sẽ đảm bảo an toàn cho hệ thống và người vận hành.
  • Trong hệ thống nhà máy lọc hóa dầu, khí, hóa chất…
  • Trong ngành công nghiệp chế biến, sản xuất thực phẩm, đồ uống…
  • Trong hệ thống lò hơi, lò sưởi, hơi nóng, khí nén…
  • Trong ngành công nghiệp xăng, gas, khí đốt…
  • Trong môi trường hóa chất: axits, bazo, muối… có tính ăn mòn cao.
  • Trong nông nghiệp, phục vụ tưới tiêu, sản xuất.
Ứng dụng của mặt bích

Ứng dụng của mặt bích

Liên hệ nhận báo giá mặt bích các loại:

Quý vị có nhu cầu mua, nhận báo giá mặt bích các loại vui lòng liên hệ: Công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hưng Phát
Hotline: 0988103366
Email: tuanceo@tuanhungphat.vn
VPGD: số 25 LK13, KĐT Xa La, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội

Ngoài ra, Đơn vị còn nhập khẩu và phân phối trực tiếp các loại van điều khiển, van bi,…, các loại khớp nối mềm… Hãy liên hệ ngay để nhận được báo giá ưu đãi.

Thông tin đang được cập nhật!!