Van bi mặt bích được thiết kế kết nối lắp bích chắc chắn, độ kín cao, chịu áp lực tốt. Sản phẩm đáp ứng tốt hệ thống có quy mô trung bình, lớn và yêu cầu áp lực cao. Tại Tuấn Hưng Phát, chúng tôi có sẵn hàng kích cỡ DN15 – DN300, chính sách bảo hành rõ ràng, giá cạnh tranh. Chi tiết sản phẩm và báo giá chính xác, xem ngay bài viết dưới đây.
Van bi mặt bích là gì?
Van bi mặt bích hay còn gọi là van bi lắp bích, tiếng Anh là Flanged Ball Valve. Đây là loại van sử dụng để đóng mở và điều tiết dòng chảy lưu chất thông qua kiểu kết nối dạng lắp bích chắc chắn, làm kín hiệu quả và chịu áp lực cao tốt. Khi lắp đặt van cần dùng các bulong, đai ốc để siết chặt các lỗ trên mặt bích và gioăng cao su chèn vào giữa hai mặt bích để làm kín, hạn chế rò rỉ lưu chất ra bên ngoài.

Van bi mặt bích sẵn hàng tại Tuấn Hưng Phát
Hiện nay, van bi mặt bích được sản xuất dải kích cỡ rộng từ DN15 – DN300, chất liệu inox, thép, bộ điều khiển linh hoạt các dạng tay gạt, điện, khí nén. Hệ thống ứng dụng phổ biến có quy mô trung bình, lớn và đa dạng môi trường lưu chất. Điển hình như hệ thống đường ống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, nhà máy sản xuất, hệ thống khí nén, dầu khí…
Thông số kỹ thuật:
| Kích cỡ | DN15 – DN300 |
| Dạng van | 2PC, 3PC |
| Chất liệu | Inox, thép |
| Gioăng làm kín | PTFE, EPDM |
| Kiểu kết nối | Mặt bích |
| Tiêu chuẩn kết nối | JIS, BS, DIN, ANSI |
| Nhiệt độ làm việc | -10 – 200 độ C |
| Áp lực làm việc | PN16, PN25 |
| Điều khiển | Tay gạt, động cơ điện, bộ truyền động khí nén |
| Ứng dụng | Nước, hơi nóng, khí nén, dầu khí, hóa chất… |
| Xuất xứ | Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản… |
Đặc điểm cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Cấu tạo
Van bi mặt bích được nhận diện dễ dàng bởi hai mặt bích được đúc hai bên thân và cấu tạo đơn giản. Cụ thể gồm các bộ phận chính như sau:

Cấu tạo van vi mặt bích
- Thân van: được chế tạo bằng vật liệu inox, thép; kết cấu dạng 2 ngã, 3 ngã, 2 mảnh, 3 mảnh. Thân van có nhiệm vụ bảo vệ các bộ phận bên trong và kết nối với đường ống dạng lắp bích, hai bên thân có 2 mặt bích.
- Trục van: được làm bằng inox có độ cứng tốt, một đầu được nối với bộ điều khiển, đầu còn lại liên kết với đĩa van. Chức năng truyền động từ bộ điều khiển xuống đĩa van.
- Bi van: có dạng hình tròn như quả bi, bên trong rỗng và có khoét lỗ xuyên tâm. Chất liệu inox chống ăn mòn tốt vì là bộ phận tiếp xúc trực tiếp và đóng mở lưu chất.
- Gioăng làm kín: được làm bằng cao su EPDM, PTFE có độ đàn hồi tốt, bền. Vị trí lắp xung quanh bi van hoặc tại điểm nối bích để làm kín, ngăn rò rỉ.
- Bộ điều khiển: có thể vận hành bằng nhiều phương thức: thủ công bằng tay gạt, điều khiển tự động bằng điện, khí nén..
Nguyên lý hoạt động
Van bi nối bích vận hành dựa trên chuyển động xoay một góc từ 0 đến 90 độ của bi van tương tự các dòng van bi khác. Cụ thể:
- Khi không cấp điện, khí nén hoặc di chuyển tay gạt, van sẽ ở vị trí đóng, phần lỗ xuyên tâm của bi van sẽ vuông góc với dòng chảy, ngăn không cho lưu chất đi qua.
- Khi tác động lực lên tay gạt hoặc cấp điện, khí nén phù hợp. Trục van sẽ tác động làm bi van dịch chuyển sang vị trí lỗ xuyên tâm song song với hướng dòng chảy. Kết quả, tạo trạng thái mở hoàn toàn, cho phép lưu chất đi qua.
Ưu điểm nổi bật của van bi mặt bích
So với dạng lắp ren, van bi mặt bích được ưu tiên lắp đặt nhiều hơn trong các hệ thống đường ống lớn, áp lực cao và yêu cầu cao về độ kín. Đó là nhờ các đặc điểm nổi bật dưới đây:
- Sử dụng kết nối mặt bích có độ chắc chắn cao, ổn định, chống rung lắc và phù hợp với đường ống có kích thước lớn.
- Độ kín tuyệt đối nhờ gioăng cao su bằng PTFE hoăc EPDM có khả năng làm kín tốt, hạn chế rò rỉ.
- Có khả năng chịu áp lực tốt, đáp ứng được hệ thống có điều kiện làm việc áp lực cao.
- Cấu tạo đơn giản, thuận tiện cho việc tháo lắp, thay thế khi cần hoặc bảo trì, bảo dưỡng.
- Chất liệu sản xuất inox 304, inox 316 hoặc thép, nhựa sở hữu nhiều đặc tính tốt nên được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống, lưu chất.
- Có dải kích thước rộng từ DN15 – DN300, có thể sử dụng cho nhiều hệ thống từ dân dụng đến công nghiệp.
- Vận hành linh hoạt bằng tay gạt, điều khiển điện hoặc khí nén, thích hơp với nhiều hệ thống, vị trí lắp đặt khác nhau.
- Sử dụng tiêu chuẩn mặt bích thông dụng trên thị trường: JIS, BS, DIN, ANSI.
Các loại van bi mặt bích phổ biến
Van bi mặt bích được thiết kế đa dạng mẫu mã, chất liệu, phương thức điều khiển… Dưới đây là các loại van bi lắp bích phổ biến, được ứng dụng nhiều trong các hệ thống:
Theo chất liệu van
Đầu tiên, dựa vào chất liệu chế tạo thân van, có các loại gang, inox, thép, nhựa nhưng được sử dụng rộng nhất có 2 loại dưới đây:
Van bi inox mặt bích
![]() | Thông số kỹ thuật
|
Van bi thép mặt bích
![]() | Thông số kỹ thuật
|
Theo kiểu điều khiển
Dựa vào phương thức điều khiển thủ công và tự động, van bi mặt bích có các loại thông dụng dưới đây:
Van bi mặt bích tay gạt
![]() | Thông số kỹ thuật
|
Van bi mặt bích điều khiển điện
![]() | Thông số kỹ thuật
|
Van bi mặt bích điều khiển khí nén
![]() | Thông số kỹ thuật
|
Ngoài ra, sản phẩm này còn được phân loại theo kết cấu thân van: van bi mặt bích 2 mảnh, van bi mặt bích 3 mảnh. Hoặc theo số ngã dòng chảy: van bi mặt bích 2 ngã, van bi mặt bích 3 ngã…
=> Xem thêm: Các mẫu van bi tay gạt phổ biến
Các tiêu chuẩn mặt bích phổ biến
Trên thị trường, van bi mặt bích được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau để đáp ứng yêu cầu của các hệ thống. Dưới đây là các tiêu chuẩn thông dụng:
- Tiêu chuẩn JIS: là bộ tiêu chuẩn có nguồn gốc từ Nhật Bản, thường được dùng với các cấp áp suất: JIS 5K, JIS 10K, JIS 20K… Trong đó, JIS 10K là phổ biến nhất tại Việt Nam nói riêng và châu Á nói chung.
- Tiêu chuẩn BS: có nguồn gốc từ Anh và được dùng với các cấp áp suất PN10, PN16, PN25.
- Tiêu chuẩn ANSI: nguồn gốc từ Mỹ và được dùng trong hệ thống công nghiệp theo tiêu chuẩn Mỹ, điển hình như dầu khí, hóa chất, hơi nóng.. Các cấp áp suất phổ biến Class 150, Class 300.
- Tiêu chuẩn DIN: nguồn gốc từ Đức và được dùng trong hệ thống thiết bị theo tiêu chuẩn châu Âu, ví dụ nước, hơi, khí. Các cấp áp suất thường gặp PN10, PN16, PN25.
Ứng dụng của van bi mặt bích
Nhờ kết cấu chắc chắn, chịu được áp lực làm việc cao và có mẫu mã, kích thước đa dạng. Van bi lắp bích hiện đang được ứng dụng trong nhiều môi trường, hệ thống khác nhau, cụ thể dưới đây:

Ứng dụng van bi mặt bích trong các hệ thống
- Hệ thốn hơi nóng có áp lực cao như tại các lò hơi, nồi hơi.
- Hệ thống cấp thoát nước, nhà máy thủy điện, xử lý nước thải, cấp nước sạch sinh hoạt, sản xuất.
- Trong nhà máy, kho chứa và hệ thống dẫn dầu nguyên liệu.
- Trong môi trường hóa chất có tính ăn mòn.
- Hệ thống nước làm mát, chiller, HVAC, nhà máy sản xuất…
- Lĩnh vực xăng dầu, hóa chất, khai thác dầu khí, khí gas, khai thác nhiên liệu…
- Trong một số hệ thống PCCC được dùng để đóng mở hoặc cô lập dòng nước.
So sánh van bi mặt bích với van bi lắp ren
Nếu quý khách đang phân vân chưa biết nên chọn van bi mặt bích hay van bi nối ren, dưới đây là bảng so sánh chi tiết chúng tôi đã tổng hợp, mời quý khách tham khảo để có cơ sở đưa ra lựa chọn phù hợp:
| Tiêu chí so sánh | Van bi mặt bích | Van bi nối ren |
| Kiểu kết nối | Kết nối lắp bích, sử dụng các bulong, đai ốc và gioăng cao su để làm kín. | Kết nối bằng ren trong hoặc ren ngoài, chỉ cần băng tan để làm kín. |
| Kích thước | Có kích cỡ từ nhỏ đến lớn, từ DN15 – DN300. | Có kích cỡ nhỏ đến trung bình, giới hạn từ DN15 – DN50. |
| Khả năng chịu áp lực | Làm việc ổn định trong điều kiện áp lực cao. | Chỉ đáp ứng được hệ thống có áp lực nhỏ. |
| Không gian lắp đặt | Cần không gian rộng vì thiết kế lắp bích khá cồng kềnh. | Phù hợp với không gian nhỏ hẹp vì kích cỡ nhỏ gọn. |
| Độ chắc chắn | Cao, phù hợp với hệ thống công nghiệp, yêu cầu cao về kỹ thuật và áp lực | Tốt với hệ thống nhỏ và áp lực phù hợp |
| Chi phí đầu tư | Cao hơn | Thấp hơn |
| Thời gian lắp đặt | Cần nhiều thời gian để hàn mặt bích, chèn bulong, căn chỉnh và siết chặt. | Nhanh gọn, chỉ cần vặn đúng khớp ren |
| Hệ thống ứng dụng | Hệ thống có quy mô trung bình, lớn | Hệ thống có quy mô nhỏ, trung bình |
Bảng giá van bi mặt bích chi tiết mới nhất 2026
Tuấn Hưng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối các dòng các sản phẩm van công nghiệp, vật tư ngành nước chính hãng từ Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc… Toàn bộ sản phẩm, trong đó có van bi mặt bích được cung cấp đẩy đủ giấy tờ CO, CQ, chính sách bảo hành dài hạn và hỗ trợ đổi mới nếu phát sinh lỗi từ nhà sản xuất theo điều kiện áp dụng.
Một trong những lợi thế của Tuấn Hưng Phát là sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp, hạn chế qua các khâu trung gian. Nhờ đó, chi phí đầu vào được tối ưu, giúp mức giá van bi mặt bích cạnh tranh hơn. Đồng thời đảm bảo nguồn hàng ổn định cho các dự án và nhu cầu mua số lượng lớn.
Dưới đây là báo giá van bi mặt bích Wonil Hàn Quốc có sẵn hàng tại kho, mời quý khách tham khảo:
| Loại van | Chất liệu | Kích thước | Xuất xứ | Giá (VND) |
| Van bi mặt bích | Inox 304 | DN15 | Hàn Quốc | 750.000 |
| DN20 | 900.000 | |||
| DN25 | 1.250.000 | |||
| DN32 | 1.470.000 | |||
| DN40 | 2.310.000 | |||
| DN50 | 3.160.000 | |||
| DN65 | 4.870.000 | |||
| DN80 | 6.350.000 | |||
| DN100 | 9.650.000 | |||
| DN125 | 17.800.000 | |||
| DN150 | 25.790.000 | |||
| Van bi mặt bích | Inox 316 | DN15 | Hàn Quốc | 850.000 |
| DN20 | 940.000 | |||
| DN25 | 1.370.000 | |||
| DN32 | 1.600.000 | |||
| DN40 | 2.800.000 | |||
| DN50 | 3.750.000 | |||
| DN65 | 5.400.000 | |||
| DN80 | 7.390.000 | |||
| DN100 | 11.680.000 | |||
| DN125 | 21.500.000 | |||
| DN150 | 30.980.000 |
*Lưu ý: Bảng giá van bi mặt bích trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế sẽ thay đổi tùy vào thời điểm đặt hàng, số lượng…
Nếu quý khách có nhu cầu mua van bi mặt bích chính hãng, chất lượng, hãy liên hệ trực tiếp qua hotline 0915 891 666 với Tuấn Hưng Phát để được nhân viên tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất. Chúng tôi cam kết cung cấp mức giá cạnh tranh cùng chính sách bảo hành minh bạch và hậu mãi chuyên nghiệp.













ledang –
Lắp đặt chắc chắn, đảm bảo an toàn, vận hành êm.